đồng bàn

đồng bàn

Bạn đồng bàn cùng nhau thưởng thức một bữa tối vui vẻ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người cùng ăn chung một bàn: "đồng bàn" chỉ những người cùng ngồi ăn uống tại một bàn, thường trong bối cảnh bữa ăn tập thể hoặc nhà hàng.
    • Bạn cùng bàn: "đồng bàn" còn được dùng để chỉ người bạn ngồi cùng bàn học, bàn làm việc hoặc bàn ăn.
  2. Tính từ:

    • Cùng một bàn: Dùng để mô tả mối quan hệ giữa những người chia sẻ cùng một bàn ăn, bàn học hoặc bàn làm việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Những người đồng bàn trong bữa tiệc đều bạn . (Những người cùng ngồi ăn tại một bàn trong bữa tiệc đều bạn .)
    • ấy tôi đồng bàn hồi đại học. ( ấy tôi từng ngồi cùng bàn học thời đại học.)
  • Tính từ:

    • Quan hệ đồng bàn giữa họ rất thân thiết. (Mối quan hệ cùng bàn ăn giữa họ rất thân thiết.)
    • Họ những người bạn đồng bàn lâu năm. (Họ những người bạn đã cùng ngồi ăn chung bàn trong nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bạn đồng bàn": bạn cùng bàn ăn hoặc cùng bàn học.

    • Bạn đồng bàn của tôi rất tốt bụng. (Người bạn cùng bàn học của tôi rất tốt bụng.)
  • "kẻ đồng bàn": (cổ) người cùng ăn một bàn, thường mang sắc thái trang trọng hoặc văn chương.

    • Kẻ đồng bàn trong bữa yến tiệc đều quý tộc. (Những người cùng ngồi ăn tại bàn trong bữa yến tiệc đều quý tộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Đồng môn (danh từ): người cùng học một thầy, cùng trườnggần nghĩa nhưng nhấn mạnh học tập hơn ăn uống.

    • Họ đồng môn của nhau. (Họ cùng học một thầy.)
  • Đồng nghiệp (danh từ): người cùng làm việckhác nghĩa không liên quan đến bàn ăn hay bàn học.

    • Đồng nghiệp của tôi rất thân thiện. (Người cùng làm việc với tôi rất thân thiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Bạn cùng bàn: người ngồi chung bàn học hoặc bàn ăn.
  • Cùng bàn: chỉ chung một bàn, thường dùng trong ngữ cảnh thân mật.
Thành ngữ liên quan
  • Đồng bàn đồng chén: cùng ăn uống, cùng chia sẻ bữa ănnhấn mạnh sự gắn bó thân tình.
    • Họ đôi bạn đồng bàn đồng chén từ thuở nhỏ. (Họ đôi bạn thân thiết, cùng ăn uống với nhau từ nhỏ.)